Tổng quan:
Tổng quan: Dòng sản phẩm lưu trữ di động là bình chứa nitơ lỏng nhỏ gọn, tiết kiệm và thiết thực, được thiết kế đặc biệt cho các mẫu sinh học cần được lưu trữ thường xuyên. Dòng sản phẩm này có kích thước nhỏ và trọng lượng nhẹ. Nó được làm bằng hợp kim nhôm nhẹ có độ bền cao và chứa nhiều lớp cách nhiệt siêu bền. Điều này đảm bảo an toàn, trọng lượng nhẹ và hiệu quả của sản phẩm, đồng thời có nhiều phụ kiện để lựa chọn.
Đặc điểm sản phẩm:

① Cấu trúc nhôm có độ bền cao, trọng lượng nhẹ, kích thước nhỏ gọn;
② Được trang bị dây đai;
③ Độ hao hụt do bay hơi cực thấp;
④ Mã số định danh vị trí đặt bình chứa;
⑤ Nắp có khóa là tùy chọn để ngăn chặn việc mở trái phép;
⑥ Đạt chứng nhận CE;
⑦ Bảo hành chân không 5 năm;

| NGƯỜI MẪU | YDS-2-30 | YDS-2-35 | YDS-2 | YDS-3 | YDS-6 | YDS-10 |
| Hiệu suất | ||||||
| Dung tích LN2 (L) | 2 | 2 | 2 | 3 | 6 | 10 |
| Trọng lượng rỗng (kg) | 2.8 | 2.6 | 2.7 | 3.1 | 4.8 | 6.1 |
| Đường kính cổ áo (mm) | 30 | 35 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| Đường kính ngoài (mm) | 223 | 204 | 223 | 223 | 300 | 300 |
| Chiều cao tổng thể (mm) | 399 | 428 | 385 | 435 | 482 | 552 |
| Tốc độ bay hơi tĩnh (L/ngày) | 0,07 | 0,08 | 0,10 | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
| Thời gian giữ tĩnh (ngày) | 28 | 24 | 20 | 26 | 52 | 86 |
Dung lượng lưu trữ tối đa
| Đường kính bình chứa (mm) | 19 | 25 | — | 28 | 38 | 38 | |
| Chiều cao bình chứa (mm) | 120 | 120 | — | 120 | 120 | 120 | |
| Số lượng hộp (mỗi hộp) | 3 | 3 | — | 6 | 6 | 6 | |
| Dung tích ống hút (bình 120 mm) | 0,5ml (mỗi cái) | 90 | 165 | — | 92 | 792 | 792 |
| 0,25ml (mỗi chai) | 204 | 330 | — | 1788 | 1788 | 1788 | |
| Dung tích ống hút (bình 276 mm) | 0,5ml (mỗi cái) | — | — | — | — | — | — |
| 0,25ml (mỗi chai) | — | — | — | — | — | — | |
Phụ kiện tùy chọn
| Nắp có khóa | √ | √ | √ | √ | √ | |
| Túi PU | √ | — | — | √ | √ | √ |
| Mũ thông minh | — | — | √ | √ | √ | √ |















