Bình chứa sinh học 47 lít dùng để bảo quản tinh dịch bò bằng nitơ lỏng.
Bình chứa sinh học nitơ và bình chứa sinh học nitơ lỏng của Trung Quốc,
Tổng quan:
Tổng quan: Dòng sản phẩm bình chứa nitơ lỏng tĩnh là loại bình chứa nitơ lỏng nhỏ gọn, tiết kiệm chi phí, dùng trong phòng thí nghiệm. Nó được thiết kế đặc biệt cho các mẫu sinh học cần bảo quản tĩnh trong thời gian dài. Sản phẩm có hai loại: dung tích lớn và thời gian bảo quản siêu dài. Dòng sản phẩm này được làm từ nhôm cường độ cao, trọng lượng nhẹ với nhiều lớp và lớp cách nhiệt siêu bền. Điều này đảm bảo an toàn, trọng lượng nhẹ và hiệu quả của sản phẩm, đồng thời có nhiều phụ kiện để lựa chọn.
Ống đựng lọ: Ống đựng lọ cũng có thể được kết hợp với các bể chứa tĩnh để lưu trữ các lọ có dung tích từ 0,5ML đến 5ML.
Đặc điểm sản phẩm:

① Cấu trúc bằng nhôm có độ bền cao, trọng lượng nhẹ và kích thước nhỏ gọn;
② Được trang bị dây đai;
③ Mức thất thoát do bay hơi cực thấp;
④ Dung tích chứa rơm lớn;
⑤ Ống đựng lọ là tùy chọn;
⑥ Nắp có khóa là tùy chọn để ngăn chặn việc mở trái phép;
⑦ Hệ thống giám sát mức độ là tùy chọn;
⑧ Chân đế có bánh xe là tùy chọn;
⑨ Bơm nitơ lỏng là tùy chọn;
⑩ Đạt chứng nhận CE;
⑪ Bảo hành chân không 5 năm;
Bình chứa sinh học 47 lít dùng để bảo quản tinh dịch bò bằng nitơ lỏng.
Bình chứa sinh học nitơ và bình chứa sinh học nitơ lỏng của Trung Quốc,
| NGƯỜI MẪU | YDS-10-80 | YDS-10-125 | YDS-13 | YDS-15 | YDS-20 | YDS-25 | YDS-30 |
| Hiệu suất | |||||||
| Dung tích LN2 (L) | 10 | 10 | 13 | 15 | 20 | 25 | 31,5 |
| Trọng lượng rỗng (kg) | 6.2 | 6.3 | 6.3 | 8,5 | 9,5 | 10.7 | 12,9 |
| Đường kính cổ áo (mm) | 80 | 125 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| Đường kính ngoài (mm) | 300 | 300 | 310 | 394 | 394 | 394 | 462 |
| Chiều cao tổng thể (mm) | 557 | 625 | 623 | 591 | 672 | 700 | 705 |
| Tốc độ bay hơi tĩnh (L/ngày) | 0,21 | 0,43 | 0,12 | 0.11 | 0,12 | 0,14 | 0,12 |
| Thời gian giữ tĩnh (ngày) | 48 | 24 | 109 | 134 | 168 | 180 | 254 |
Dung lượng lưu trữ tối đa
| Đường kính bình chứa (mm) | 63 | 97 | 38 | 38 | 38 | 38 | 38 | |
| Chiều cao bình chứa (mm) | 120 | 120 | 276 | 120 | 120/276 | 120/276 | 120/276 | |
| Số lượng hộp (mỗi hộp) | 6 | 1 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | |
| Dung tích ống hút (bình 120 mm) | 0,5ml (mỗi cái) | 2244 | 854 | — | 792 | 792 | 792 | 792 |
| 0,25ml (mỗi chai) | 5022 | Năm 1940 | — | 1788 | 1788 | 1788 | 1788 | |
| Dung tích ống hút (bình 276 mm) | 0,5ml (mỗi cái) | — | — | 1284 | — | 1284 | 1284 | 1284 |
| 0,25ml (mỗi chai) | — | — | 2832 | — | 2832 | 2832 | 2832 | |
Phụ kiện tùy chọn
| Nắp có khóa | √ | √ | √ | √ | √ |
| Túi PU | √ | √ | √ | √ | √ |
| Bộ giám sát mức | √ | √ | √ | √ | √ |
| Đế lăn | — | — | — | — | √ |















